|
Mimaki là một thương hiệu đã quá nổi tiếng của Nhật
Bản với các loại máy in phun kỹ thuật số khổ lớn và Máy cắt đề can
chuyên nghiệp.
Đối với Máy cắt đề can, Mimaki đã cho ra đời 3 dòng, từ bình dân đến cao cấp: Mimaki CG-60SR, Mimaki CG-60SL và FX series. Dù là máy dòng nào, thì đã thuộc Mimaki, các Máy cắt đề can củ hãng đều có những tính năng cao cấp mà hiếm có chủng loại máy tương tự có được.
Những tính năng vượt trội của Máy cắt đề can Mimaki:
- Đường cắt sắc sảo, gọn và có thể cắt được những chi tiết cực nhỏ trên decal mỏng.
- Hệ thống cơ vận hành chạy nhẹ và cực kỳ êm, không gây tiếng ồn.
- Có thể dễ dàng điều chỉnh tốc độ cắt phù hợp với nhu cầu.
- Khả năng cắt chính xác đến 1/10 mm.
- Kết nối với máy tính dễ dàng thông qua cổng RS232 hoặc USB.
- Đặc biệt, phần mềm FineCut 7 đi kèm giúp bạn dễ dàng cắt bất cứ hình ảnh mong muốn ngay từ Corel hay Illustrator. Không chỉ có vậy, phần mềm này còn cho phép bạn cắt được từ cả hình ảnh Bitmap (hình chụp, hình scan từ bên ngoài) theo đường viền của ảnh. Đây là điều mà hầu nhưng không có dòng máy cùng loại làm được.
Với mức giá từ 1.350 đến trên 4.500 USD, tuy cao hơn nhiều lần các dòng máy Trung Quốc - nhưng với những tính năng vượt trội, vẫn sẽ có nhiều người chịu đầu tư để có một chiếc Máy cắt đề can tuyệt hảo Mimaki
.
Thông số kỹ thuật
máy Mimaki CG-60SL - Giá: 1.350 USD
|
| Khổ giấy đưa vào máy |
Giấy tờ: 90 tới 740 mm - Giấy cuộn : 50 tới 640 mm |
| Vùng cắt cho phép |
586mm x 51m (chế độ thường), 606 mm x 51 m (mở rộng) |
| Tốc độ cắt |
70 cm/s |
| Giá trị điều chỉnh tốc độ |
1 tới 60 cm/s. |
| Độ lệch |
± 0.2 mm |
| Lực cắt |
400 g |
| Giá trị điều chỉnh lực cắt |
Cắt |
10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-400 g (10 g step) |
| Vẽ |
10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-150 g (10 g step) |
| Độ dày của giấy |
0.25 mm |
| Phụ kiện |
Dao, trụ dao, bút vẽ, trụ bút |
| Mã lệnh |
MGL-IIc |
| Cổng truyền dữ liệu |
USB |
| Bộ nhớ |
Bộ nhớ tiêu chuẩn 30 MB |
| Nguồn điện |
AC 100 V - 240 V |
| Trọng lượng |
18 kg |
| Mimaki hỗ trợ cắt decal
trực tiếp từ 2 phần mềm đồ họa vector quen thuộc: CoRelDraw và Adobe
Illustrator |

| Thông số Máy cắt đề can Mimaki CG-60SR |
| Khổ giấy đưa vào máy |
Giấy tờ: 90 tới 740 mm - Giấy cuộn : 90 tới 640 mm |
| Vùng cắt cho phép |
586 mm x 51m (bình
thường), 606
mm x 51 m (mở rộng) |
| Tốc độ cắt |
85 cm/s |
| Giá trị điều chỉnh tốc độ |
1 tới 60 cm/giây. |
| Độ lệch |
± 0.2 mm |
| Lực cắt |
400 g |
| Giá trị điều chỉnh lực cắt |
Cắt |
10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-400 g (10 g step) |
| Vẽ |
10-20 g (2 g step), 20-100 g (5 g step), 100-150 g (10 g step) |
| Độ dày của giấy |
0.25 mm |
| Phụ kiện |
Dao và trụ dao, bút và trụ bút |
| Mã lệnh |
MGL-IIc2 |
| Cổng truyền dữ liệu |
USB |
| Bộ nhớ |
30 MB |
| Nguồn điện |
AC 100 V - 240 V |
| Trọng lượng |
18 kg |
Mimaki hỗ trợ cắt đường dài với phần mềm FineCut 7.
|
Thông số kỹ thuật các máy Mimaki
dòng FX |
| Mục lục |
CG-75FX |
CG-130FX |
CG-160FX |
| Khổ giấy đưa vào máy |
90 mm -
1,040 mm |
90 mm - 1,580 mm |
90 mm - 1,880 mm |
| Vùng cắt cho phép |
760 mm x 51
m |
1,300 mm x
51 m |
1,600 mm x 51 m |
| Cắt hết khổ |
870 mm x 51
m |
1,425 mm
x51 m |
1,720 mm
x51 m |
| Tốc độ cắt |
100 cm/giây |
| Giá trị điều chỉnh tốc độ |
1 to 10 cm/giây (in 1 cm/s
step), 10 to 50 cm/s (in 5 cm/s step), 50 tới 100 cm/s (in 10 cm/s step) |
| Độ lệch |
±0.2 mm (excluding shrinkage due to the film temperature) |
| Lực cắt |
400 g |
| Giá trị điều chỉnh lực cắt |
Cắt |
10-20 g (2g step), 20-100 g
(5g step), 100-400 g (10 g step) |
| Vẽ |
10-20 g (2g step), 20-100 g
(5g step), 100-150 g (10 g step) |
| Độ dày của giấy |
0.15mm |
| Phụ kiện |
Dao và trụ dao, bút và trụ bút |
| Cổng truyền dữ liệu |
RS-232C,
USB |
| Bộ nhớ |
30 M |
| Mã lệnh |
MGL-IIc |
| Nguồn điện |
AC 100 V -
240 V |
| Công suất |
130 W |
| Trọng lượng |
50 kg |
60 kg |
69 kg |
| Mimaki hỗ trợ cắt đường dài với
phần mềm FineCut 7 |
- Giá bán: Download bảng báo giá tại đây:

- Khuyến mãi: Tặng bộ hình mẫu Vector (CorelDraw và Illustrator) dành để in và cắt tem xe, hoa văn...
Tham khảo tại đây:
Mẫu hoa văn, hình ảnh Vector cho tem xe, in ấn 23 DatsoPic 1.2 © 2007 by Andrey Datso
|